刨床 đọc là bào chuáng, nghĩa là máy bào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刨床
刨床 nghĩa là gì?
刨床 (bào chuáng) nghĩa là máy bào.
Cách viết 刨床 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刨, 床 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.