XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 填 đọc là tián, nghĩa là lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào. Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

填

[tián]

lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào

把空缺补满或在表格上写字

请在这里填你的名字。

qǐng zài zhè lǐ tián nǐ de míng zì.

Vui lòng điền tên của bạn vào đây.

请问在这张表格上填名字吗?

qǐng wèn zài zhè zhāng biǎo gé shàng tián míng zì ma?

Xin hỏi điền tên vào tờ biểu mẫu này phải không ạ?

Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online

请在这张表格上填写护照号码。

qǐng zài zhè zhāng biǎo gé shàng tián xiě hù zhào hào mǎ.

Vui lòng điền số hộ chiếu vào biểu mẫu này.

太棒了!请问我需要填什么表格吗?

tài bàng le! qǐng wèn wǒ xū yào tián shén me biǎo gé ma?

Tuyệt quá! Xin hỏi em có cần điền mẫu đơn nào không?

Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện

Hỏi đáp về chữ 填

填 nghĩa là gì?

填 (tián) nghĩa là lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 填 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 填 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 填 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 填 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 填空 (tián kòng) – lấp chỗ trống công việc; 填充 (tián chōng) – lấp đầy; 填写 (tián xiě) – điền vào biểu mẫu; 填补 (tián bǔ) – bù đắp; 代填 (dài tián) – điền vào biểu mẫu cho người khác; 充填 (chōng tián) – lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống).