XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

填充 đọc là tián chōng, nghĩa là lấp đầy; nhồi nhét. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

填充

[tián chōng] [填 充]

lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống

填补空缺或在物体内部塞入东西。

工人们在包装箱内填充泡沫塑料,以防止物品受损。

gōng rén men zài bāo zhuāng xiāng nèi tián chōng pào mò sù liào, yǐ fáng zhǐ wù pǐn shòu sǔn.

Công nhân nhồi xốp vào bên trong thùng đóng gói để tránh làm hư hại đồ vật.

Hỏi đáp về từ 填充

填充 nghĩa là gì?

填充 (tián chōng) nghĩa là lấp đầy; nhồi nhét. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 填充 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 填, 充 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 填充?

Thường gặp: 填充剂 (tián chōng jì) – chất làm đầy; 填充物 (tián chōng wù) – chất độn; 填充题 (tián chōng tí) – câu hỏi điền vào chỗ trống.