XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

充填 đọc là chōng tián, nghĩa là lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 充填

充填 nghĩa là gì?

充填 (chōng tián) nghĩa là lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào.

Cách viết 充填 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 充, 填 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 充填?

Thường gặp: 充填物 (chōng tián wù) – vật liệu lấp đầy; 充填因数 (chōng tián yīn shù) – nhân tố bổ sung.