XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刨刀 đọc là bào dāo, nghĩa là dụng cụ bào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刨刀

[bào dāo] [刨 刀]

dụng cụ bào

木匠用锋利的刨刀慢慢削平木料。

mù jiàng yòng fēng lì de páo dāo màn màn xuē píng mù liào.

Bác thợ mộc dùng lưỡi bào sắc từ từ bào phẳng súc gỗ.

Hỏi đáp về từ 刨刀

刨刀 nghĩa là gì?

刨刀 (bào dāo) nghĩa là dụng cụ bào.

Cách viết 刨刀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刨, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.