礤
[cǎ]
dụng cụ bào; dụng cụ mài (dụng cụ nhà bếp để bào rau củ); cối xay
Chữ 礤 đọc là cǎ, nghĩa là dụng cụ bào; dụng cụ mài (dụng cụ nhà bếp để bào rau củ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cǎ]
dụng cụ bào; dụng cụ mài (dụng cụ nhà bếp để bào rau củ); cối xay
礤 (cǎ) nghĩa là dụng cụ bào; dụng cụ mài (dụng cụ nhà bếp để bào rau củ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 礤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 礤床 (cǎ chuáng) – dụng cụ bào rau củ; 礤床儿 (cǎ chuáng r) – dụng cụ bào.