XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 掘 đọc là jué, nghĩa là đào. Thuộc bộ Thủ 手. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掘

[jué]

đào

是的,私营资本主张外层空间采掘成果理应归企业专有。

shì de, sī yíng zī běn zhǔ zhāng wài céng kōng jiān cǎi jué chéng guǒ lǐ yìng guī qǐ yè zhuān yǒu.

Đúng vậy, tư bản tư nhân chủ trương thành quả khai thác ngoài không gian vũ trụ lẽ ra phải thuộc riêng về doanh nghiệp.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

公司努力挖掘员工的潜在能力。

gōng sī nǔ lì wā jué yuán gōng de qián zài néng lì.

Công ty nỗ lực khai thác năng lực tiềm ẩn của nhân viên.

谢谢老师指点,我这就回去重构框架,深入挖掘文本内涵。

xiè xiè lǎo shī zhǐ diǎn, wǒ zhè jiù huí qù chóng gòu kuàng jià, shēn rù wā jué wén běn nèi hán.

Cảm ơn thầy đã chỉ bảo, em sẽ về xây dựng lại khung bài ngay để khai thác sâu nội hàm văn bản.

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

Hỏi đáp về chữ 掘

掘 nghĩa là gì?

掘 (jué) nghĩa là đào.

Cách viết chữ 掘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 掘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 掘 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 掘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 发掘 (fā jué) – khai quật; 挖掘 (wā jué) – khai quật; 开掘 (kāi jué) – đào; 掘出 (jué chū) – khai quật; 掘客 (jué kè) – Digg (trang web tin tức xã hội); 罗掘 (luó jué) – gom góp tiền (viết tắt của 罗雀掘鼠 (luó què jué shǔ)).