XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

采掘 đọc là cǎi jué, nghĩa là khai quật; khai thác (quặng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

采掘

[cǎi jué] [采 掘]

khai quật; khai thác (quặng)

是的,私营资本主张外层空间采掘成果理应归企业专有。

shì de, sī yíng zī běn zhǔ zhāng wài céng kōng jiān cǎi jué chéng guǒ lǐ yìng guī qǐ yè zhuān yǒu.

Đúng vậy, tư bản tư nhân chủ trương thành quả khai thác ngoài không gian vũ trụ lẽ ra phải thuộc riêng về doanh nghiệp.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

Hỏi đáp về từ 采掘

采掘 nghĩa là gì?

采掘 (cǎi jué) nghĩa là khai quật; khai thác (quặng).

Cách viết 采掘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 采, 掘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.