挖空
[wā kōng] [挖 空]
khai quật; đào rỗng
挖空 đọc là wā kōng, nghĩa là khai quật; đào rỗng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
挖空 (wā kōng) nghĩa là khai quật; đào rỗng.
Viết lần lượt từng chữ 挖, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 挖空心思 (wā kōng xīn si) – mò mẫm ý tưởng (thành ngữ).