XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

时空 đọc là shí kōng, nghĩa là thời gian và không gian; thế giới của một địa điểm và thời đại cụ thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

时空【時空】

[shí kōng] [时 空]

thời gian và không gian; thế giới của một địa điểm và thời đại cụ thể; (vật lý) không-thời gian

时间和空间的统称

这部科幻电影讲述了穿越时空的故事。

zhè bù kē huàn diàn yǐng jiǎng shù le chuān yuè shí kōng de gù shì.

Bộ phim khoa học viễn tưởng này kể về câu chuyện xuyên không gian thời gian.

这部科幻小说讲述了穿越时空的故事。

zhè bù kē huàn xiǎo shuō jiǎng shù le chuān yuè shí kōng de gù shì.

Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này kể về câu chuyện du hành vượt thời không.

这间会议室暂时空着,我们可以先借用一下讨论方案。

zhè jiān huì yì shì zàn shí kōng zhe, wǒ men kě yǐ xiān jiè yòng yí xià tǎo lùn fāng àn.

Phòng họp này tạm thời trống, chúng ta có thể mượn dùng một lát để thảo luận phương án.

Hỏi đáp về từ 时空

时空 nghĩa là gì?

时空 (shí kōng) nghĩa là thời gian và không gian; thế giới của một địa điểm và thời đại cụ thể. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 时空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 时, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 时空?

Thường gặp: 平行时空 (píng xíng shí kōng) – vũ trụ song song; 时空旅行 (shí kōng lǚ xíng) – du hành thời gian; 时空穿梭 (shí kōng chuān suō) – du hành thời gian; 时空穿越 (shí kōng chuān yuè) – du hành thời gian; 时空胶囊 (shí kōng jiāo náng) – viên nang thời gian (Đài Loan); 时空错置 (shí kōng cuò zhì) – có yếu tố từ thời gian hoặc địa điểm khác.