XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

穿越时空 đọc là chuān yuè shí kōng, nghĩa là du hành xuyên thời gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

穿越时空

[chuān yuè shí kōng] [穿 越 时 空]

du hành xuyên thời gian

这部科幻电影讲述了穿越时空的故事。

zhè bù kē huàn diàn yǐng jiǎng shù le chuān yuè shí kōng de gù shì.

Bộ phim khoa học viễn tưởng này kể về câu chuyện xuyên không gian thời gian.

这部科幻小说讲述了穿越时空的故事。

zhè bù kē huàn xiǎo shuō jiǎng shù le chuān yuè shí kōng de gù shì.

Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này kể về câu chuyện du hành vượt thời không.

Hỏi đáp về từ 穿越时空

穿越时空 nghĩa là gì?

穿越时空 (chuān yuè shí kōng) nghĩa là du hành xuyên thời gian.

Cách viết 穿越时空 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 穿, 越, 时, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.