XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

埋葬 đọc là mái zàng, nghĩa là chôn cất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

埋葬

[mái zàng] [埋 葬]

1.chôn cất

把尸体或物品埋在地下

村民们按照传统习俗将这位老人埋葬在后山。

cūn mín men àn zhào chuán tǒng xí sú jiāng zhè wèi lǎo rén mái zàng zài hòu shān.

Dân làng làm theo phong tục truyền thống chôn cất cụ già ở núi sau.

2.chôn vùi, tiêu diệt hoàn toàn

比喻彻底消灭旧事物或制度

这场革命彻底埋葬了腐朽的旧王朝。

zhè chǎng gé mìng chè dǐ mái zàng le fǔ xiǔ de jiù wáng cháo.

Cuộc cách mạng này đã hoàn toàn chôn vùi vương triều mục nát cũ.

Hỏi đáp về từ 埋葬

埋葬 nghĩa là gì?

埋葬 (mái zàng) nghĩa là chôn cất. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 埋葬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 埋, 葬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.