XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

埋怨 đọc là mán yuàn, nghĩa là phàn nàn; cằn nhằn (về). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

埋怨

[mán yuàn] [埋 怨]

phàn nàn; cằn nhằn (về); trách móc

因为事情不如意而抱怨或责怪

遇到困难时应该寻找解决办法,而不是互相埋怨。

yù dào kùn nán shí yīng gāi xún zhǎo jiě jué bàn fǎ, ér bú shì hù xiāng mán yuàn.

Khi gặp khó khăn nên tìm cách giải quyết, chứ không phải quay sang trách móc lẫn nhau.

误会消除后他们不再彼此埋怨。

wù huì xiāo chú hòu tā men bú zài bǐ cǐ mán yuàn.

Sau khi hiểu lầm được xóa bỏ, họ không còn oán trách nhau nữa.

事情没办好,你别埋怨别人。

shì qíng méi bàn hǎo, nǐ bié mán yuàn bié rén.

Việc không thành, bạn đừng oán trách người khác.

他总是一边做事一边埋怨环境差。

tā zǒng shì yì biān zuò shì yì biān mán yuàn huán jìng chà.

Anh ấy lúc nào cũng vừa làm vừa cằn nhằn điều kiện kém.

Hỏi đáp về từ 埋怨

埋怨 nghĩa là gì?

埋怨 (mán yuàn) nghĩa là phàn nàn; cằn nhằn (về). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 埋怨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 埋, 怨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 埋怨?

Thường gặp: 落埋怨 (lào mán yuàn) – bị đổ lỗi.