XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谅解 đọc là liàng jiě, nghĩa là hiểu; thông cảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

谅解【諒解】

[liàng jiě] [谅 解]

hiểu; thông cảm; sự thông cảm

了解实情并予以原谅或宽容

希望你能谅解我的过失。

xī wàng nǐ néng liàng jiě wǒ de guò shī.

Hy vọng bạn có thể thông cảm cho lỗi lầm của tôi.

他真诚的道歉获得了大家的谅解。

tā zhēn chéng de dào qiàn huò dé le dà jiā de liàng jiě.

Lời xin lỗi chân thành của anh ấy đã nhận được sự thông cảm của mọi người.

Hỏi đáp về từ 谅解

谅解 nghĩa là gì?

谅解 (liàng jiě) nghĩa là hiểu; thông cảm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 谅解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谅, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.