XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分解 đọc là fēn jiě, nghĩa là phân giải; phân hủy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

分解

[fēn jiě] [分 解]

phân giải; phân hủy; phá vỡ

把整体分成部分或使其解体

塑料袋在自然环境中很难被分解。

sù liào dài zài zì rán huán jìng zhōng hěn nán bèi fēn jiě.

Túi nilon trong môi trường tự nhiên rất khó bị phân giải.

具体怎么分解呢?整本书的内容实在太多了。

jù tǐ zěn me fēn jiě ne? zhěng běn shū de nèi róng shí zài tài duō le.

Cụ thể chia nhỏ thế nào? Nội dung cả cuốn sách thật sự quá nhiều.

Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免

关键在于自我调节,你要学会分解每天的复习任务。

guān jiàn zài yú zì wǒ tiáo jié, nǐ yào xué huì fēn jiě měi tiān de fù xí rèn wu.

Mấu chốt nằm ở tự điều chỉnh, cậu phải học cách chia nhỏ nhiệm vụ ôn tập mỗi ngày.

Trong bài: Áp lực thi cuối kỳ · 难免

山泉水清凉甘甜,十分解渴。

shān quán shuǐ qīng liáng gān tián, shí fēn jiě kě.

Nước suối núi mát rượi ngọt lành, rất giải khát.

Hỏi đáp về từ 分解

分解 nghĩa là gì?

分解 (fēn jiě) nghĩa là phân giải; phân hủy. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 分解 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 解 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分解?

Thường gặp: 分解代谢 (fēn jiě dài xiè) – dị hóa (sinh học); 分解作用 (fēn jiě zuò yòng) – sự phân hủy; 因式分解 (yīn shì fēn jiě) – phân tích thành thừa số; 词汇分解 (cí huì fēn jiě) – phân tích từ vựng; 辐射分解 (fú shè fēn jiě) – quá trình phân giải phóng xạ; 复分解反应 (fù fēn jiě fǎn yìng) – phản ứng trao đổi (hóa học).