XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 葬 đọc là zàng, nghĩa là chôn cất (người chết); mai táng. Thuộc bộ Thảo 艸. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

葬

[zàng]

chôn cất (người chết); mai táng

掩埋死者遗体;安葬。

按照老人生前的遗愿,家人将他葬在了家乡的山丘上。

àn zhào lǎo rén shēng qián de yí yuàn, jiā rén jiāng tā zàng zài le jiā xiāng de shān qiū shàng.

Theo di nguyện khi còn sống của cụ già, người nhà đã mai táng cụ trên ngọn đồi quê hương.

历史终将埋葬一切落后的制度。

lì shǐ zhōng jiāng mái zàng yí qiè luò hòu de zhì dù.

Lịch sử cuối cùng sẽ chôn vùi mọi chế độ lạc hậu.

爷爷去世后葬在后山的祖坟里。

yé ye qù shì hòu zàng zài hòu shān de zǔ fén lǐ.

Sau khi ông nội qua đời thì được chôn ở ngôi mộ tổ trên núi sau nhà.

他去世后被埋葬在故乡的公墓里。

tā qù shì hòu bèi mái zàng zài gù xiāng de gōng mù lǐ.

Sau khi qua đời, ông được chôn cất tại nghĩa trang quê nhà.

Hỏi đáp về chữ 葬

葬 nghĩa là gì?

葬 (zàng) nghĩa là chôn cất (người chết); mai táng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 葬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 葬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 葬 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 葬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 埋葬 (mái zàng) – chôn cất; 陪葬 (péi zàng) – được chôn cùng hoặc gần người đã mất (vợ; 葬礼 (zàng lǐ) – chôn cất; 下葬 (xià zàng) – chôn cất; 丧葬 (sāng zàng) – đám tang; 合葬 (hé zàng) – chôn cất vợ chồng cùng nhau.