XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丧葬 đọc là sāng zàng, nghĩa là đám tang; chôn cất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丧葬

丧葬 nghĩa là gì?

丧葬 (sāng zàng) nghĩa là đám tang; chôn cất.

Cách viết 丧葬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丧, 葬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丧葬?

Thường gặp: 丧葬费 (sāng zàng fèi) – chi phí tang lễ.