XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墓葬 đọc là mù zàng, nghĩa là (khảo cổ học) mộ; mồ mả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

墓葬

[mù zàng] [墓 葬]

(khảo cổ học) mộ; mồ mả

考古队历经数月,终于发掘出一座古代贵族墓葬。

kǎo gǔ duì lì jīng shù yuè, zhōng yú fā jué chū yí zuò gǔ dài guì zú mù zàng.

Đội khảo cổ trải qua nhiều tháng cuối cùng đã khai quật được một ngôi mộ quý tộc cổ đại.

Hỏi đáp về từ 墓葬

墓葬 nghĩa là gì?

墓葬 (mù zàng) nghĩa là (khảo cổ học) mộ; mồ mả.

Cách viết 墓葬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墓, 葬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 墓葬?

Thường gặp: 墓葬区 (mù zàng qū) – khu vực mai táng; 墓葬群 (mù zàng qún) – quần thể mộ táng (khảo cổ học); 古墓葬群 (gǔ mù zàng qún) – (khảo cổ) quần thể mộ táng.