墓葬
[mù zàng] [墓 葬]
(khảo cổ học) mộ; mồ mả
考古队历经数月,终于发掘出一座古代贵族墓葬。
kǎo gǔ duì lì jīng shù yuè, zhōng yú fā jué chū yí zuò gǔ dài guì zú mù zàng.Đội khảo cổ trải qua nhiều tháng cuối cùng đã khai quật được một ngôi mộ quý tộc cổ đại.
墓葬 đọc là mù zàng, nghĩa là (khảo cổ học) mộ; mồ mả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mù zàng] [墓 葬]
(khảo cổ học) mộ; mồ mả
考古队历经数月,终于发掘出一座古代贵族墓葬。
kǎo gǔ duì lì jīng shù yuè, zhōng yú fā jué chū yí zuò gǔ dài guì zú mù zàng.Đội khảo cổ trải qua nhiều tháng cuối cùng đã khai quật được một ngôi mộ quý tộc cổ đại.
墓葬 (mù zàng) nghĩa là (khảo cổ học) mộ; mồ mả.
Viết lần lượt từng chữ 墓, 葬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 墓葬区 (mù zàng qū) – khu vực mai táng; 墓葬群 (mù zàng qún) – quần thể mộ táng (khảo cổ học); 古墓葬群 (gǔ mù zàng qún) – (khảo cổ) quần thể mộ táng.