XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墓地 đọc là mù dì, nghĩa là nghĩa trang; nghĩa địa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

墓地

[mù dì] [墓 地]

nghĩa trang; nghĩa địa

埋葬死者遗体或骨灰的土地

清明节期间,许多市民前往郊区的墓地祭奠先人。

qīng míng jié qī jiān, xǔ duō shì mín qián wǎng jiāo qū de mù dì jì diàn xiān rén.

Trong dịp Tết Thanh Minh, nhiều người dân đã đến nghĩa trang ở ngoại ô để tưởng nhớ tổ tiên.

清明节时,许多人会去墓地祭拜祖先。

qīng míng jié shí, xǔ duō rén huì qù mù dì jì bài zǔ xiān.

Vào dịp Tết Thanh minh, nhiều người sẽ đến phần mộ để tảo mộ tổ tiên.

一些老人在选择墓地时仍然十分注重风水。

yì xiē lǎo rén zài xuǎn zé mù dì shí réng rán shí fēn zhù zhòng fēng shuǐ.

Một số người cao tuổi khi chọn đất mộ vẫn rất coi trọng phong thủy.

她买了一束鲜花,去墓地祭奠去世的父亲。

tā mǎi le yí shù xiān huā, qù mù dì jì diàn qù shì de fù qīn.

Cô ấy mua một bó hoa tươi, đến nghĩa trang tưởng niệm người cha đã mất.

Hỏi đáp về từ 墓地

墓地 nghĩa là gì?

墓地 (mù dì) nghĩa là nghĩa trang; nghĩa địa. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 墓地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墓, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 墓地?

Thường gặp: 大墓地 (dà mù dì) – nghĩa trang lớn; 教堂墓地 (jiào táng mù dì) – nghĩa trang nhà thờ.