XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 墓 đọc là mù, nghĩa là mộ; mả. Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

墓

[mù]

mộ; mả; lăng

埋葬死者的地方。

考古学家在这座古墓中发现了大量文物。

kǎo gǔ xué jiā zài zhè zuò gǔ mù zhōng fā xiàn le dà liàng wén wù.

Các nhà khảo cổ học phát hiện lượng lớn hiện vật trong ngôi mộ cổ này.

清明节时,人们会去扫墓祭祖。

qīng míng jié shí, rén men huì qù sǎo mù jì zǔ.

Vào dịp Tết Thanh Minh, người ta sẽ đi tảo mộ bái tổ tiên.

这座公墓环境优美且管理得当。

zhè zuò gōng mù huán jìng yōu měi qiě guǎn lǐ dé dàng.

Nghĩa trang công cộng này có cảnh quan đẹp và được quản lý tốt.

他去世后被埋葬在故乡的公墓里。

tā qù shì hòu bèi mái zàng zài gù xiāng de gōng mù lǐ.

Sau khi qua đời, ông được chôn cất tại nghĩa trang quê nhà.

Hỏi đáp về chữ 墓

墓 nghĩa là gì?

墓 (mù) nghĩa là mộ; mả. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 墓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 墓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 墓 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 墓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 公墓 (gōng mù) – nghĩa trang công cộng; 坟墓 (fén mù) – mộ; 墓地 (mù dì) – nghĩa trang; 墓碑 (mù bēi) – mộ chí; 扫墓 (sǎo mù) – quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất); 古墓 (gǔ mù) – ngôi mộ cổ (khảo cổ).