XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古墓 đọc là gǔ mù, nghĩa là ngôi mộ cổ (khảo cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古墓

[gǔ mù] [古 墓]

ngôi mộ cổ (khảo cổ)

考古学家在这座古墓中发现了大量文物。

kǎo gǔ xué jiā zài zhè zuò gǔ mù zhōng fā xiàn le dà liàng wén wù.

Các nhà khảo cổ học phát hiện lượng lớn hiện vật trong ngôi mộ cổ này.

考古学家在古墓中发现了一具完好的木质棺材。

kǎo gǔ xué jiā zài gǔ mù zhōng fā xiàn le yí jù wán hǎo de mù zhì guān cái.

Các nhà khảo cổ học đã phát hiện một cỗ quan tài bằng gỗ còn nguyên vẹn trong ngôi mộ cổ.

Hỏi đáp về từ 古墓

古墓 nghĩa là gì?

古墓 (gǔ mù) nghĩa là ngôi mộ cổ (khảo cổ).

Cách viết 古墓 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 墓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 古墓?

Thường gặp: 古墓丽影 (gǔ mù lì yǐng) – Tomb Raider (trò chơi máy tính); 古墓葬群 (gǔ mù zàng qún) – (khảo cổ) quần thể mộ táng.