XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墓主 đọc là mù zhǔ, nghĩa là người trong mộ; người được chôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

墓主

[mù zhǔ] [墓 主]

người trong mộ; người được chôn

考古人员确认,这批玉器是作为随葬礼仪为墓主人陪葬的。

kǎo gǔ rén yuán què rèn, zhè pī yù qì shì zuò wéi suí zàng lǐ yí wèi mù zhǔ rén péi zàng de.

Đội khảo cổ xác nhận lô ngọc khí này được chôn cùng chủ nhân ngôi mộ như một nghi thức tuỳ táng.

Hỏi đáp về từ 墓主

墓主 nghĩa là gì?

墓主 (mù zhǔ) nghĩa là người trong mộ; người được chôn.

Cách viết 墓主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墓, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.