XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 坟 đọc là fén, nghĩa là mộ; mả. Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

坟【墳】

[fén]

mộ; mả; lượng từ: 座 (zuò)

埋葬死者筑起的土堆

清明节时,全家人一起去郊外扫坟。

qīng míng jié shí, quán jiā rén yì qǐ qù jiāo wài sǎo fén.

Vào dịp Tết Thanh Minh, cả nhà cùng nhau đi ra ngoại thành tảo mộ.

座

他们来到烈士坟墓前献花表示哀悼。

tā men lái dào liè shì fén mù qián xiàn huā biǎo shì āi dào.

Họ đến trước mộ liệt sĩ dâng hoa để tỏ lòng thương tiếc.

许多历史名人都安葬在这片特殊的坟墓里。

xǔ duō lì shǐ míng rén dōu ān zàng zài zhè piàn tè shū de fén mù lǐ.

Nhiều danh nhân lịch sử đều được an táng trong khu mộ đặc biệt này.

Hỏi đáp về chữ 坟

坟 nghĩa là gì?

坟 (fén) nghĩa là mộ; mả. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 坟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 坟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 坟 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 坟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 坟墓 (fén mù) – mộ; 上坟 (shàng fén) – tảo mộ; 坟丘 (fén qiū) – mộ phần; 坟地 (fén dì) – nghĩa trang; 坟场 (fén chǎng) – nghĩa trang; 坟头 (fén tóu) – gò chôn cất.