坟墓 đọc là fén mù, nghĩa là mộ; mộ phần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 坟墓
坟墓 nghĩa là gì?
坟墓 (fén mù) nghĩa là mộ; mộ phần. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 坟墓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 坟, 墓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 坟墓?
Thường gặp: 自掘坟墓 (zì jué fén mù) – tự đào mộ mình; 集体坟墓 (jí tǐ fén mù) – mồ chôn tập thể.