坟地
[fén dì] [坟 地]
nghĩa trang; nghĩa địa
坟地 đọc là fén dì, nghĩa là nghĩa trang; nghĩa địa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
坟地 (fén dì) nghĩa là nghĩa trang; nghĩa địa.
Viết lần lượt từng chữ 坟, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.