XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墓碑 đọc là mù bēi, nghĩa là mộ chí; bia mộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

墓碑

[mù bēi] [墓 碑]

mộ chí; bia mộ

立于坟墓前刻有死者信息的石碑

这块古老的石制墓碑上刻着生动的人物传记。

zhè kuài gǔ lǎo de shí zhì mù bēi shàng kè zhe shēng dòng de rén wù zhuàn jì.

Trên tấm bia mộ bằng đá cổ xưa này có khắc tiểu sử nhân vật sinh động.

Hỏi đáp về từ 墓碑

墓碑 nghĩa là gì?

墓碑 (mù bēi) nghĩa là mộ chí; bia mộ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 墓碑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墓, 碑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 墓碑?

Thường gặp: 五人墓碑记 (wǔ rén mù bēi jì) – Năm bài văn bia mộ (1628), được viết bởi Zhang Pu 张溥 (zhāng pǔ).