墓场 đọc là mù chǎng, nghĩa là nghĩa địa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 墓场
墓场 nghĩa là gì?
墓场 (mù chǎng) nghĩa là nghĩa địa.
Cách viết 墓场 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 墓, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.