XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

淹没 đọc là yān mò, nghĩa là nhấn chìm; chìm ngập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

淹没【淹沒】

[yān mò] [淹 没]

nhấn chìm; chìm ngập; ngập

大水漫过、盖过。

连续的大雨淹没了农夫的菜园。

lián xù de dà yǔ yān mò le nóng fū de cài yuán.

Trận mưa lớn kéo dài đã nhấn chìm vườn rau của người nông dân.

暴雨导致大片农田被洪水淹没。

bào yǔ dǎo zhì dà piàn nóng tián bèi hóng shuǐ yān mò.

Mưa lớn dẫn đến khu vực rộng lớn ruộng đồng bị lũ lụt nhấn chìm.

暴雨导致沿岸低洼农田被淹没。

bào yǔ dǎo zhì yán àn dī wā nóng tián bèi yān mò.

Mưa bão khiến ruộng đồng vùng trũng ven sông bị ngập úng.

Hỏi đáp về từ 淹没

淹没 nghĩa là gì?

淹没 (yān mò) nghĩa là nhấn chìm; chìm ngập. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 淹没 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 淹, 没 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.