XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

从没 đọc là cóng méi, nghĩa là chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

从没【從沒】

[cóng méi] [从 没]

chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm

从来没有,表示过去至今未曾发生

我从没见过态度这么认真的实习生。

wǒ cóng méi jiàn guo tài dù zhè me rèn zhēn de shí xí shēng.

Tôi chưa bao giờ gặp một thực tập sinh có thái độ nghiêm túc đến vậy.

Hỏi đáp về từ 从没

从没 nghĩa là gì?

从没 (cóng méi) nghĩa là chưa bao giờ (trong quá khứ); chưa từng làm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 从没 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 从, 没 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.