XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

从不 đọc là cóng bù, nghĩa là không bao giờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

从不【從不】

[cóng bù] [从 BẤT]

không bao giờ

从来不,表示始终没有某种行为

他生活很有规律,晚上从不熬夜工作。

tā shēng huó hěn yǒu guī lǜ, wǎn shàng cóng bù áo yè gōng zuò.

Cuộc sống của anh ấy rất có nề nếp, buổi tối không bao giờ thức khuya làm việc.

对啊,而且下班后她也经常主动留下来加班,从不敷衍。

duì a, ér qiě xià bān hòu tā yě jīng cháng zhǔ dòng liú xià lái jiā bān, cóng bù fū yǎn.

Đúng ạ, hơn nữa tan làm cô ấy còn thường chủ động ở lại tăng ca, không bao giờ qua loa.

Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑

我们要学会从不同角度看事物。

wǒ men yào xué huì cóng bù tóng jiǎo dù kàn shì wù.

Chúng ta cần học cách nhìn sự vật từ nhiều góc độ khác nhau.

老师从不偏袒或护短任何学生。

lǎo shī cóng bù piān tǎn huò hù duǎn rèn hé xué shēng.

Giáo viên không bao giờ thiên vị hay bao che khuyết điểm cho bất kỳ học sinh nào.

Hỏi đáp về từ 从不

从不 nghĩa là gì?

从不 (cóng bù) nghĩa là không bao giờ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 从不 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 从, 不 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.