XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不曾 đọc là bù céng, nghĩa là chưa từng; chưa bao giờ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

不曾

[bù céng] [BẤT 曾]

chưa từng; chưa bao giờ

表示过去未发生过或没有做过

离开家乡之后,他从不曾忘记家人的关心。

lí kāi jiā xiāng zhī hòu, tā cóng bù céng wàng jì jiā rén de guān xīn.

Sau khi rời quê hương, anh ấy chưa từng quên sự quan tâm của người nhà.

你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?

nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?

Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

无论遇到什么挫折,他都不曾畏缩。

wú lùn yù dào shén me cuò zhé, tā dōu bù céng wèi suō.

Bất kể gặp phải trắc trở gì, anh ấy chưa từng chùn bước.

他虽然生活简朴,却从不曾亏待家人。

tā suī rán shēng huó jiǎn pǔ, què cóng bù céng kuī dài jiā rén.

Tuy sống rất giản dị, ông chưa bao giờ để người nhà phải chịu thiệt thòi.

Hỏi đáp về từ 不曾

不曾 nghĩa là gì?

不曾 (bù céng) nghĩa là chưa từng; chưa bao giờ. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 不曾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 曾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.