XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吃饱 đọc là chī bǎo, nghĩa là ăn no. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吃饱

吃饱 nghĩa là gì?

吃饱 (chī bǎo) nghĩa là ăn no.

Cách viết 吃饱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吃, 饱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吃饱?

Thường gặp: 吃饱撑着 (chī bǎo chēng zhe) – rảnh rỗi không có việc gì làm; 吃饱了饭撑的 (chī bǎo le fàn chēng de) – rảnh rỗi không có việc gì làm.