饱餐
[bǎo cān] [饱 餐]
ăn no
饱餐 đọc là bǎo cān, nghĩa là ăn no. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
饱餐 (bǎo cān) nghĩa là ăn no.
Viết lần lượt từng chữ 饱, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 饱餐一顿 (bǎo cān yī dùn) – ăn no; 饱餐战饭 (bǎo cān zhàn fàn) – ăn no trước trận chiến (thành ngữ).