XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

饱餐 đọc là bǎo cān, nghĩa là ăn no. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 饱餐

饱餐 nghĩa là gì?

饱餐 (bǎo cān) nghĩa là ăn no.

Cách viết 饱餐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 饱, 餐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 饱餐?

Thường gặp: 饱餐一顿 (bǎo cān yī dùn) – ăn no; 饱餐战饭 (bǎo cān zhàn fàn) – ăn no trước trận chiến (thành ngữ).