XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口渴 đọc là kǒu kě, nghĩa là khát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

口渴

[kǒu kě] [口 渴]

khát

喝一杯温水能稍微解一解口渴。

hē yì bēi wēn shuǐ néng shāo wēi jiě yi jiě kǒu kě.

Uống một cốc nước ấm có thể phần nào giải tỏa cơn khát.

他口渴得连唾沫都咽不下去了。

tā kǒu kě de lián tuò mò dōu yàn bú xià qù le.

Anh ấy khát đến mức nước bọt cũng không nuốt nổi.

Hỏi đáp về từ 口渴

口渴 nghĩa là gì?

口渴 (kǒu kě) nghĩa là khát.

Cách viết 口渴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 渴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.