XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

远近闻名 đọc là yuǎn jìn wén míng, nghĩa là được biết đến rộng rãi; nổi tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

远近闻名【遠近聞名】

[yuǎn jìn wén míng] [远 近 闻 名]

được biết đến rộng rãi; nổi tiếng

到处都知道,名气很大

这家餐厅以独特的地方风味远近闻名,每逢节假日,门口总是排起长龙。

zhè jiā cān tīng yǐ dú tè de dì fāng fēng wèi yuǎn jìn wén míng, měi féng jié jià rì, mén kǒu zǒng shì pái qǐ cháng lóng.

Nhà hàng này nổi tiếng gần xa với hương vị địa phương độc đáo, mỗi dịp lễ tết, trước cửa luôn có hàng dài người xếp hàng chờ đợi.

菏泽市牡丹区的牡丹花远近闻名。

hé zé shì mǔ dān qū de mǔ dān huā yuǎn jìn wén míng.

Hoa mẫu đơn ở quận Mẫu Đơn, thành phố Hà Trạch nổi tiếng gần xa.

这位老裁缝的手艺远近闻名。

zhè wèi lǎo cái feng de shǒu yì yuǎn jìn wén míng.

Tay nghề của ông thợ may lão luyện này nổi tiếng khắp vùng.

他在农村带领大家致富,是远近闻名的能人。

tā zài nóng cūn dài lǐng dà jiā zhì fù, shì yuǎn jìn wén míng de néng rén.

Anh ấy dẫn dắt mọi người làm giàu ở nông thôn, là một người tài giỏi nức tiếng gần xa.

Hỏi đáp về từ 远近闻名

远近闻名 nghĩa là gì?

远近闻名 (yuǎn jìn wén míng) nghĩa là được biết đến rộng rãi; nổi tiếng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 远近闻名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 远, 近, 闻, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.