XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不争 đọc là bù zhēng, nghĩa là được biết đến rộng rãi; không thể tranh cãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不争

不争 nghĩa là gì?

不争 (bù zhēng) nghĩa là được biết đến rộng rãi; không thể tranh cãi.

Cách viết 不争 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 争 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不争?

Thường gặp: 不争气 (bù zhēng qì) – gây thất vọng.