XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鲜为人知 đọc là xiǎn wéi rén zhī, nghĩa là hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鲜为人知

[xiǎn wéi rén zhī] [鲜 为 NHÂN 知]

hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người

这件事情鲜为人知。

zhè jiàn shì qíng xiǎn wèi rén zhī.

Chuyện này hiếm người biết đến.

Hỏi đáp về từ 鲜为人知

鲜为人知 nghĩa là gì?

鲜为人知 (xiǎn wéi rén zhī) nghĩa là hiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết.

Cách viết 鲜为人知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鲜, 为, 人, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.