XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不知 đọc là bù zhī, nghĩa là không biết; không hay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不知

[bù zhī] [BẤT 知]

không biết; không hay

不知道、不了解。

他最近工作过于繁忙,不知何时才能抽空参加聚会。

tā zuì jìn gōng zuò guò yú fán máng, bù zhī hé shí cái néng chōu kòng cān jiā jù huì.

Dạo này anh ấy quá bận rộn, không biết lúc nào mới có thể tranh thủ thời gian đi họp mặt.

可是我不知道具体该怎么操作。

kě shì wǒ bù zhī dào jù tǐ gāi zěn me cāo zuò.

Nhưng mình không biết cụ thể nên thao tác thế nào.

Trong bài: Chuyển tiền nhanh qua ứng dụng ngân hàng · 通过

无论怎么问,她都咬定不知道。

wú lùn zěn me wèn, tā dōu yǎo dìng bù zhī dào.

Hỏi thế nào cô ấy cũng khẳng định là không biết.

对,不过我也不知道是谁的。

duì, bú guò wǒ yě bù zhī dào shì shuí de.

Đúng, nhưng thầy cũng không biết là của ai.

Trong bài: Ai đánh rơi cặp sách? · 这 / 那

Hỏi đáp về từ 不知

不知 nghĩa là gì?

不知 (bù zhī) nghĩa là không biết; không hay. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不知?

Thường gặp: 不知不觉 (bù zhī bù jué) – một cách vô thức; 三不知 (sān bù zhī) – không biết đầu, giữa hay cuối; 殊不知 (shū bù zhī) – ít ngờ tới; 不知丁董 (bù zhī dīng dǒng) – quên mất số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ); 不知何故 (bù zhī hé gù) – bằng cách nào đó; 不知凡几 (bù zhī fán jǐ) – không thể biết bao nhiêu.