XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明知 đọc là míng zhī, nghĩa là biết rõ; biết rất rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

明知

[míng zhī] [明 知]

biết rõ; biết rất rõ

不管怎么说,监管人明知有风险却未接管,难道不该负主要责任吗?

bù guǎn zěn me shuō, jiān guǎn rén míng zhī yǒu fēng xiǎn què wèi jiē guǎn, nán dào bù gāi fù zhǔ yào zé rèn ma?

Dù nói thế nào, người giám sát biết rõ có rủi ro mà không tiếp quản, lẽ nào không nên chịu trách nhiệm chính sao?

Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành

你明明知道这件事,为什么不告诉我?

nǐ míng míng zhī dào zhè jiàn shì, wèi shén me bú gào sù wǒ?

Cậu rõ ràng biết chuyện này, tại sao lại không nói cho tôi?

是啊,明明知道越看越难受,但我就是忍不住一直刷手机,停不下来。

shì a, míng míng zhī dào yuè kàn yuè nán shòu, dàn wǒ jiù shì rěn bú zhù yì zhí shuā shǒu jī, tíng bú xià lái.

Đúng vậy, rõ ràng biết càng xem càng khó chịu, nhưng tôi cứ không kìm được mà cứ lướt điện thoại, không dừng lại được.

Trong bài: Hội chứng cuộn tin tiêu cực

Hỏi đáp về từ 明知

明知 nghĩa là gì?

明知 (míng zhī) nghĩa là biết rõ; biết rất rõ.

Cách viết 明知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 明知?

Thường gặp: 明知故犯 (míng zhī gù fàn) – cố tình vi phạm (thành ngữ); 明知故问 (míng zhī gù wèn) – (thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án.