明知故犯
[míng zhī gù fàn] [明 知 故 犯]
cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý
明知故犯 đọc là míng zhī gù fàn, nghĩa là cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[míng zhī gù fàn] [明 知 故 犯]
cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý
明知故犯 (míng zhī gù fàn) nghĩa là cố tình vi phạm (thành ngữ); tội ác có chủ ý.
Viết lần lượt từng chữ 明, 知, 故, 犯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.