明知故问 đọc là míng zhī gù wèn, nghĩa là (thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 明知故问
明知故问 nghĩa là gì?
明知故问 (míng zhī gù wèn) nghĩa là (thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án.
Cách viết 明知故问 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 明, 知, 故, 问 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.