XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不知好歹 đọc là bù zhī hǎo dǎi, nghĩa là không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不知好歹

[bù zhī hǎo dǎi] [BẤT 知 HẢO 歹]

không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác

这个年轻人真不知好歹,大家都在帮你。

zhè ge nián qīng rén zhēn bù zhī hǎo dǎi, dà jiā dōu zài bāng nǐ.

Cậu thanh niên này thật không biết tốt xấu, mọi người đều đang giúp cậu đấy.

Hỏi đáp về từ 不知好歹

不知好歹 nghĩa là gì?

不知好歹 (bù zhī hǎo dǎi) nghĩa là không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều.

Cách viết 不知好歹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 知, 好, 歹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.