XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 歹 đọc là dǎi, nghĩa là xấu; độc ác. Thuộc bộ Đãi (ngạt) 歹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

歹

[dǎi]

xấu; độc ác; tà ác

几招之内他就摆平了那个歹徒。

jǐ zhāo zhī nèi tā jiù bǎi píng le nà ge dǎi tú.

Chỉ trong vài chiêu anh ấy đã khống chế được tên côn đồ.

歹徒试图在半路劫走这批物资。

dǎi tú shì tú zài bàn lù jié zǒu zhè pī wù zī.

Kẻ xấu âm mưu cướp bóc lô vật tư này ở giữa đường.

面对歹徒的恐吓,他毫无惧色。

miàn duì dǎi tú de kǒng hè, tā háo wú jù sè.

Đối mặt với lời đe dọa của tên côn đồ, anh ấy không hề sợ hãi.

Hỏi đáp về chữ 歹

歹 nghĩa là gì?

歹 (dǎi) nghĩa là xấu; độc ác.

Cách viết chữ 歹 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 歹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 歹 thuộc bộ Đãi (ngạt) (歹).

Chữ 歹 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 好歹 (hǎo dǎi) – tốt và xấu; 歹徒 (dǎi tú) – kẻ ác; 歹人 (dǎi rén) – người xấu; 歹势 (dǎi shì) – (Đài Loan) xin lỗi; 歹命 (dǎi mìng) – (Đài Loan) có số phận vất vả (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [phá…; 歹意 (dǎi yì) – ý định xấu.