XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

好歹 đọc là hǎo dǎi, nghĩa là tốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

好歹

[hǎo dǎi] [HẢO 歹]

tốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất; dù sao đi nữa

表示无论如何,或指好坏、意外事故。

你好歹吃点东西再出发,路上会很耗体力。

nǐ hǎo dǎi chī diǎn dōng xī zài chū fā, lù shang huì hěn hào tǐ lì.

Dù sao thì bạn cũng nên ăn chút gì đó rồi hãy xuất phát, đi đường sẽ tốn sức lắm.

chuyện bất trắc; tốt xấu

指好坏或意外的灾祸

他要是有个好歹,我怎么向他父母交代?

tā yào shi yǒu gè hǎo dǎi, wǒ zěn me xiàng tā fù mǔ jiāo dài?

Nếu anh ấy có chuyện gì bất trắc, tôi làm sao ăn nói với bố mẹ anh ấy?

Hỏi đáp về từ 好歹

好歹 nghĩa là gì?

好歹 (hǎo dǎi) nghĩa là tốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 好歹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 好, 歹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 好歹?

Thường gặp: 不知好歹 (bù zhī hǎo dǎi) – không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); 不识好歹 (bù shí hǎo dǎi) – không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); 不问好歹 (bù wèn hǎo dǎi) – bất kể chuyện gì xảy ra (thành ngữ).