不得而知
[bù dé ér zhī] [BẤT 得 而 知]
không biết; không thể tìm ra
没有办法知道或无法得知。
关于事情的真相,目前大家还不得而知。
guān yú shì qíng de zhēn xiàng, mù qián dà jiā hái bù dé ér zhī.Về sự thật của vụ việc, hiện tại mọi người vẫn chưa thể biết được.
不得而知 đọc là bù dé ér zhī, nghĩa là không biết; không thể tìm ra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù dé ér zhī] [BẤT 得 而 知]
không biết; không thể tìm ra
没有办法知道或无法得知。
关于事情的真相,目前大家还不得而知。
guān yú shì qíng de zhēn xiàng, mù qián dà jiā hái bù dé ér zhī.Về sự thật của vụ việc, hiện tại mọi người vẫn chưa thể biết được.
不得而知 (bù dé ér zhī) nghĩa là không biết; không thể tìm ra. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 不, 得, 而, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.