XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

须知 đọc là xū zhī, nghĩa là thông tin chính; hướng dẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

须知【須知】

[xū zhī] [须 知]

thông tin chính; hướng dẫn; cần phải ghi nhớ

需要事先知道的事项。

入境前请阅读所有须知。

rù jìng qián qǐng yuè dú suǒ yǒu xū zhī.

Trước khi nhập cảnh, vui lòng đọc mọi thông tin cần biết.

cần biết rằng; phải biết rằng

应当知道(常用于提醒)。

须知成功离不开长期的辛勤努力。

xū zhī chéng gōng lí bù kāi cháng qī de xīn qín nǔ lì.

Cần biết rằng thành công không thể tách rời sự nỗ lực chăm chỉ lâu dài.

Hỏi đáp về từ 须知

须知 nghĩa là gì?

须知 (xū zhī) nghĩa là thông tin chính; hướng dẫn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 须知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 须, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.