XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可想而知 đọc là kě xiǎng ér zhī, nghĩa là rõ ràng rằng...; như người ta có thể tưởng tượng.... Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

可想而知

[kě xiǎng ér zhī] [可 想 而 知]

rõ ràng rằng...; như người ta có thể tưởng tượng...

可以推想出来,表示情况很明显。

如果没有提前做足准备,考试结果可想而知。

rú guǒ méi yǒu tí qián zuò zú zhǔn bèi, kǎo shì jié guǒ kě xiǎng ér zhī.

Nếu không chuẩn bị kỹ lưỡng từ trước thì kết quả thi cử rõ ràng ai cũng đoán được.

Hỏi đáp về từ 可想而知

可想而知 nghĩa là gì?

可想而知 (kě xiǎng ér zhī) nghĩa là rõ ràng rằng...; như người ta có thể tưởng tượng.... Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 可想而知 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 想, 而, 知 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.