XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出名 đọc là chū míng, nghĩa là nổi tiếng; trở nên nổi tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

出名

[chū míng] [出 名]

nổi tiếng; trở nên nổi tiếng

名字为大家所知;有名。

这座古老的小镇因独特的传统建筑而在全国出名。

zhè zuò gǔ lǎo de xiǎo zhèn yīn dú tè de chuán tǒng jiàn zhù ér zài quán guó chū míng.

Thị trấn cổ kính này nổi tiếng khắp cả nước nhờ kiến trúc truyền thống độc đáo.

演出名单已经公布了。

yǎn chū míng dān yǐ jīng gōng bù le.

Danh sách diễn viên đã được công bố.

Hỏi đáp về từ 出名

出名 nghĩa là gì?

出名 (chū míng) nghĩa là nổi tiếng; trở nên nổi tiếng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 出名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 出名?

Thường gặp: 混出名堂 (hùn chū míng tang) – thành công; 系出名门 (xì chū míng mén) – xuất thân từ gia đình danh giá; 闯出名堂 (chuǎng chū míng tang) – tạo dựng tên tuổi cho bản thân.