XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

举世闻名 đọc là jǔ shì wén míng, nghĩa là nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

举世闻名【舉世聞名】

[jǔ shì wén míng] [举 世 闻 名]

nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)

全世界都知道,形容名声极大。

中国的长城是举世闻名的伟大建筑。

zhōng guó de cháng chéng shì jǔ shì wén míng de wěi dà jiàn zhù.

Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc là công trình kiến trúc vĩ đại nổi tiếng khắp thế giới.

他是一位举世闻名的科学家。

tā shì yí wèi jǔ shì wén míng de kē xué jiā.

Ông ấy là một nhà khoa học nổi tiếng khắp thế giới.

Hỏi đáp về từ 举世闻名

举世闻名 nghĩa là gì?

举世闻名 (jǔ shì wén míng) nghĩa là nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 举世闻名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 举, 世, 闻, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.