XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点名 đọc là diǎn míng, nghĩa là điểm danh; nhắc tên ai đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

点名【點名】

[diǎn míng] [点 名]

điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên

查点名单叫名字,或直接指出某人姓名。

老师上课前会先点名。

lǎo shī shàng kè qián huì xiān diǎn míng.

Thầy giáo trước khi vào học sẽ điểm danh trước.

Hỏi đáp về từ 点名

点名 nghĩa là gì?

点名 (diǎn míng) nghĩa là điểm danh; nhắc tên ai đó. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 点名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 点名?

Thường gặp: 点名册 (diǎn míng cè) – sổ đăng ký tên; 点名羞辱 (diǎn míng xiū rǔ) – công kích công khai.